Từ điển HSK / 交易
交易
Hán Việt: giao dịđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 5
giao dịch, mua bán; vụ giao dịch, thương vụ
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
giao dịch, mua bán
双方在网上进行了交易。
shuāngfāng zài wǎng shàng jìnxíng le jiāoyì.
Hai bên đã giao dịch trên mạng.
名
vụ giao dịch, thương vụ
这笔交易非常成功。
zhè bǐ jiāoyì fēicháng chénggōng.
Vụ giao dịch này rất thành công.
Cách viết
交
易
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 进行交易 — tiến hành giao dịch
- 公平交易 — giao dịch công bằng
- 网上交易 — giao dịch trực tuyến
Từ cùng chữ
交 giaoCả họ 35 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.