Từ điển HSK / 轻易
轻易
Hán Việt: khinh dịtính từ, phó từHSK 3.0 cấp 5
dễ dàng; đơn giản; tùy tiện; một cách dễ dàng
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
dễ dàng; đơn giản
这样的成功来得并不轻易。
zhèyàng de chénggōng lái de bìng bù qīngyì.
Thành công như vậy đến chẳng dễ dàng gì.
副
tùy tiện; một cách dễ dàng
你不要轻易相信陌生人。
nǐ búyào qīngyì xiāngxìn mòshēngrén.
Bạn đừng dễ dàng tin người lạ.
Cách viết
轻
易
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 轻易相信 — dễ dàng tin
- 不轻易放弃 — không dễ dàng từ bỏ
- 轻易做到 — làm được dễ dàng
Từ cùng chữ
轻 khinhCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.