Từ điển HSK / 减轻
减轻
Hán Việt: giảm khinhđộng từHSK 3.0 cấp 4
giảm nhẹ, làm bớt đi
Tốc độ
Ví dụ
这个办法可以减轻他的负担。
zhège bànfǎ kěyǐ jiǎnqīng tā de fùdān.
Cách này có thể giảm bớt gánh nặng cho anh ấy.
Cách viết
减
轻
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 减轻负担 — giảm bớt gánh nặng
- 减轻压力 — giảm bớt áp lực
- 减轻痛苦 — giảm bớt đau khổ
Từ cùng chữ
减 giảmCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.