Từ điển HSK / 减肥
减肥
Hán Việt: giảm phìđộng từHSK 3.0 cấp 5
giảm cân, giảm béo
Tốc độ
Ví dụ
为了健康,她开始减肥。
wèile jiànkāng, tā kāishǐ jiǎnféi.
Vì sức khỏe, cô ấy bắt đầu giảm cân.
Cách viết
减
肥
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 减肥成功 — giảm cân thành công
- 减肥方法 — phương pháp giảm cân
- 运动减肥 — tập thể dục giảm cân
Từ cùng chữ
减 giảmCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.