Từ điển HSK / 减少
减少
Hán Việt: giảm thiểuđộng từHSK 3.0 cấp 4
giảm bớt, làm ít đi
Tốc độ
Ví dụ
我们应该减少使用塑料袋。
wǒmen yīnggāi jiǎnshǎo shǐyòng sùliàodài.
Chúng ta nên giảm bớt việc dùng túi nhựa.
Cách viết
减
少
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 减少开支 — giảm bớt chi tiêu
- 减少人数 — giảm số người
- 大大减少 — giảm đáng kể
Từ cùng chữ
减 giảmCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.