Cây Hán Việt / 少
少
shǎoHán Việt: thiểucấp 1
ít (số lượng nhỏ); thiếu; bớt (không đủ, hụt đi)
Trang chữ 少 →14 từ ghép chứa 少 · dễ trước
- 多少duōshaođa thiểubao nhiêucấp 1
- 减少jiǎnshǎogiảm thiểugiảm bớt, làm ít đicấp 4
- 缺少quēshǎokhuyết thiểuthiếu; còn thiếucấp 4
- 少见shǎojiànthiểu kiếnhiếm thấy; ít gặpcấp 4
- 少量shǎoliàngthiểu lượnglượng nhỏ; số lượng ítcấp 4
- 少数shǎoshù✓ thiểu sốsố ít; thiểu sốcấp 4
- 少年shàonián✓ thiếu niênthiếu niên; cậu bé tuổi vị thành niêncấp 4
- 至少zhìshǎochí thiểuít nhất; tối thiểucấp 4
- 少儿shào’ér✓ thiếu nhithiếu nhi; trẻ emcấp 6
- 少女shàonǚ✓ thiếu nữthiếu nữ; cô gái trẻcấp 7-9
- 稀少xīshǎohy thiểuthưa thớt; hiếm hoi; ít ỏicấp 7-9
- 少不了shǎobuliǎothiểu bất liễukhông thể thiếu; không thể vắng; khó tránh khỏi; không tránh khỏicấp 7-9
- 必不可少bìbùkěshǎotất bất khả thiểukhông thể thiếu; nhất thiết phải cócấp 7-9
- 或多或少huòduō-huòshǎohoặc đa hoặc thiểunhiều hay ít; ít nhiều; ít nhiều gì cũng cócấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.