Cây Hán Việt / 少

少

shǎoHán Việt: thiểucấp 1

ít (số lượng nhỏ); thiếu; bớt (không đủ, hụt đi)

Trang chữ 少 →

14 từ ghép chứa 少 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.