Cây Hán Việt / 减
减
jiǎnHán Việt: giảmcấp 4
trừ đi, giảm bớt
Trang chữ 减 →11 từ ghép chứa 减 · dễ trước
- 减轻jiǎnqīnggiảm khinhgiảm nhẹ, làm bớt đicấp 4
- 减少jiǎnshǎogiảm thiểugiảm bớt, làm ít đicấp 4
- 减肥jiǎnféigiảm phìgiảm cân, giảm béocấp 5
- 减弱jiǎnruògiảm nhượcsuy yếu, làm yếu đi, giảm bớt (cường độ)cấp 6
- 减压jiǎnyāgiảm ápgiảm áp lực, giải tỏa căng thẳngcấp 6
- 减负jiǎnfùgiảm phụgiảm gánh nặng (học tập, kinh tế)cấp 7-9
- 减免jiǎnmiǎn✓ giảm miễngiảm miễn; giảm nhẹ hoặc miễn trừ (thuế, phí, hình phạt)cấp 7-9
- 减退jiǎntuìgiảm thoáisuy giảm; giảm sút (mức độ, chức năng)cấp 7-9
- 衰减shuāijiǎn✓ suy giảmsuy giảm; hao hụt, yếu dần (cường độ, năng lượng)cấp 7-9
- 缩减suōjiǎnsúc giảmcắt giảm; thu hẹpcấp 7-9
- 削减xuējiǎntước giảmcắt giảm; giảm bớtcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.