Từ điển HSK / 削减
削减
Hán Việt: tước giảmđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
cắt giảm; giảm bớt
Tốc độ
Ví dụ
公司决定削减不必要的开支。
gōngsī juédìng xuējiǎn bù bìyào de kāizhī.
Công ty quyết định cắt giảm những khoản chi không cần thiết.
Cách viết
削
减
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 削减开支 — cắt giảm chi tiêu
- 削减预算 — cắt giảm ngân sách
- 大幅削减 — cắt giảm mạnh
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.