Cây Hán Việt / 削

削

xiāoHán Việt: tướccấp 7-9

gọt; bào; vót (dùng dao lạng bỏ lớp ngoài)

Trang chữ 削 →

4 từ ghép chứa 削 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.