Từ điển HSK / 化肥
化肥
Hán Việt: hoá phìdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
phân bón hóa học
Tốc độ
Ví dụ
过量使用化肥会破坏土壤。
guòliàng shǐyòng huàféi huì pòhuài tǔrǎng.
Dùng phân hóa học quá mức sẽ làm hỏng đất.
Cách viết
化
肥
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 施化肥 — bón phân hóa học
- 化肥厂 — nhà máy phân bón
- 减少化肥 — giảm phân hóa học
Từ cùng chữ
化 hoáCả họ 40 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.