Từ điển HSK / 合肥
合肥
HéféiHán Việt: hợp phìdanh từ
Hợp Phì (địa danh Trung Quốc)
Ví dụ
他打算下个月去合肥。
Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Héféi.
Anh ấy định tháng sau đi Hợp Phì.
Cách viết
合
肥
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去合肥 — đi Hợp Phì
- 合肥人 — người Hợp Phì
- 合肥的天气 — thời tiết Hợp Phì
Từ cùng chữ
合 hợpCả họ 43 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.