Cây Hán Việt
Chọn một chữ gốc để thấy mọi từ ghép chứa nó. Mỗi từ đều kèm nghĩa: âm Hán Việt giống không có nghĩa là nghĩa giống — 开心 khai tâm là “vui vẻ”, 小心 tiểu tâm là “cẩn thận”.
1312 chữ gốc · nhiều từ ghép trướcTừ điển HSKThành ngữ
- 不bất173 từ
- 子tử137 từ
- 人nhân131 từ
- 一nhất105 từ
- 心tâm95 từ
- 大đại93 từ
- 动động81 từ
- 发phát80 từ
- 出xuất76 từ
- 生sinh75 từ
- 地địa72 từ
- 力lực69 từ
- 无vô69 từ
- 手thủ67 từ
- 行hành67 từ
- 气khí66 từ
- 面diện61 từ
- 上thượng60 từ
- 头đầu60 từ
- 成thành58 từ
- 水thuỷ57 từ
- 自tự57 từ
- 得đắc56 từ
- 下hạ55 từ
- 有hữu55 từ
- 理lý55 từ
- 重trọng55 từ
- 事sự54 từ
- 分phân54 từ
- 天thiên54 từ
- 定định54 từ
- 用dụng54 từ
- 开khai53 từ
- 外ngoại52 từ
- 好hảo52 từ
- 来lai52 từ
- 学học51 từ
- 时thời51 từ
- 公công49 từ
- 年niên49 từ
- 中trung48 từ
- 高cao48 từ
- 后hậu46 từ
- 打đả46 từ
- 口khẩu45 từ
- 车xa45 từ
- 同đồng44 từ
- 家gia44 từ
- 节tiết44 từ
- 合hợp43 từ
- 过quá43 từ
- 于vu42 từ
- 前tiền42 từ
- 方phương42 từ
- 平bình41 từ
- 会hội40 từ
- 化hoá40 từ
- 小tiểu40 từ
- 当đương40 từ
- 期kỳ40 từ
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.