Cây Hán Việt / 过
过
guòHán Việt: quácấp 2
đã từng (trợ từ chỉ kinh nghiệm)
Trang chữ 过 →43 từ ghép chứa 过 · dễ trước
- 过来guòláiquá laiđến đây, lại đâycấp 2
- 过年guòniánquá niênăn Tết, đón năm mớicấp 2
- 过去guòqù✓ quá khứđi qua, qua đó (rời xa người nói)cấp 2
- 过节guòjiéquá tiếtđón lễ tết; ăn mừng ngày lễcấp 3
- 过去guòqù✓ quá khứquá khứ; trước đây (thời gian)cấp 3
- 经过jīngguòkinh quáđi qua, trải qua; quá trình, diễn biếncấp 3
- 难过nánguònan quábuồn; đau lòngcấp 3
- 不过búguòbất quánhưng; có điều; chỉ là; chẳng qua; chỉ; chỉ làcấp 4 · 5
- 超过chāoguòsiêu quávượt quá; hơncấp 4
- 错过cuòguòthác quábỏ lỡ; bỏ quacấp 4
- 过程guòchéng✓ quá trìnhquá trình, tiến trìnhcấp 4
- 路过lùguòlộ quáđi ngang qua, đi quacấp 4
- 通过tōngguòthông quáđi qua; thông qua; đỗ; thông qua; bằng cáchcấp 4
- 过度guòdù✓ quá độquá mức; quá độcấp 5
- 过分guòfènquá phậnquá đáng; thái quácấp 5
- 过敏guòmǐnquá mẫndị ứngcấp 5
- 过期guòqīquá kỳhết hạn; quá hạncấp 5
- 过于guòyúquá vuquá; quá mứccấp 5
- 穿过chuānguòxuyên quáđi xuyên qua, băng qua, len quacấp 6
- 过渡guòdù✓ quá độquá độ; chuyển tiếpcấp 6
- 过后guòhòuquá hậusau đó; về saucấp 6
- 过时guòshíquá thờilỗi thời; quá thời hạn; lỗi thời; cũ kỹ, không hợp thờicấp 6
- 透过tòuguòthấu quáxuyên qua, thông qua, quacấp 6
- 放过fàngguòphóng quábỏ qua; tha cho, để lỡ mấtcấp 7-9
- 过半guòbàn✓ quá bánquá bán, vượt quá một nửacấp 7-9
- 过错guòcuòquá tháclỗi lầm, sai sót, chỗ saicấp 7-9
- 过道guòdàoquá đạolối đi, hành lang thông giữa các phòngcấp 7-9
- 过关guòguānquá quanqua ải, vượt qua (kiểm tra, thử thách); đạt tiêu chuẩncấp 7-9
- 过奖guòjiǎngquá tưởngquá khen; khen quá lời (lời khiêm nhường khi được người khác ca ngợi)cấp 7-9
- 过境guòjìng✓ quá cảnhquá cảnh; đi qua biên giới hoặc lãnh thổcấp 7-9
- 过量guòliàngquá lượngquá liều; vượt quá mức lượng thích hợpcấp 7-9
- 过滤guòlǜquá lựlọc; lọc bỏ; sàng lọccấp 7-9
- 过剩guòshèngquá thặngdư thừa; thừa mứa; vượt quá nhu cầucấp 7-9
- 过失guòshīquá thấtsơ suất; lỗi lầm; sai sót (do bất cẩn, không cố ý)cấp 7-9
- 过头guòtóuquá đầuquá mức; thái quá; quá đàcấp 7-9
- 过往guòwǎngquá vãngqua lại; đi lại; giao thiệp; quá khứ; chuyện đã qua; những gì đã trôi quacấp 7-9
- 过问guòwènquá vấnhỏi han; để tâm đến; can thiệp; ngó ngàng tớicấp 7-9
- 过瘾guòyǐnquá ẩnđã; thỏa thích; thỏa mãn cơn ghiềncấp 7-9
- 过硬guòyìngquá ngạnhvững vàng; cứng cỏi; đạt tiêu chuẩn cao (kinh qua thử thách)cấp 7-9
- 越过yuèguòviệt quávượt qua, băng qua, trèo qua (một ranh giới, chướng ngại, giai đoạn)cấp 7-9
- 过不去guòbuqùquá bất khứkhông qua được; cố tình làm khó, gây khó dễ; thấy áy náy trong lòngcấp 7-9
- 走过场zǒuguòchǎngtẩu quá trườnglàm qua loa; làm chiếu lệ; chỉ làm cho có hình thức để đối phócấp 7-9
- 过意不去guòyìbúqùquá ý bất khứáy náy, ngại ngùng, thấy có lỗi, không đành lòngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.