Từ điển HSK / 越过
越过
Hán Việt: việt quáđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
vượt qua, băng qua, trèo qua (một ranh giới, chướng ngại, giai đoạn)
Tốc độ
Ví dụ
登山队终于越过了那道险峻的山脊。
dēngshānduì zhōngyú yuèguò le nà dào xiǎnjùn de shānjǐ.
Đội leo núi cuối cùng đã vượt qua sống núi hiểm trở đó.
Cách viết
越
过
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 越过障碍 — vượt qua chướng ngại
- 越过山岭 — băng qua núi non
- 越过界线 — vượt qua ranh giới
Từ cùng chữ
越 việtCả họ 8 từ →
- 超越chāoyuèvượt qua, vượt trội, siêu việt
- 穿越chuānyuèxuyên qua; băng qua, vượt qua (không gian); xuyên không; du hành vượt thời gian (trong truyện, phim)
- 跨越kuàyuèvượt qua; băng qua; vượt lên (giới hạn, thời gian, giai đoạn)
- 优越yōuyuèưu việt; vượt trội; tốt hơn hẳn
- 越发yuèfācàng thêm, ngày càng, càng lúc càng (mức độ tăng lên)
- 卓越zhuóyuèxuất sắc; kiệt xuất; vượt trội hơn hẳn
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.