Từ điển HSK / 卓越
卓越
Hán Việt: trác việttính từHSK 3.0 cấp 7-9
xuất sắc; kiệt xuất; vượt trội hơn hẳn
Tốc độ
Ví dụ
他在医学领域做出了卓越的贡献。
tā zài yīxué lǐngyù zuòchūle zhuóyuè de gòngxiàn.
Ông đã có những cống hiến kiệt xuất trong lĩnh vực y học.
Cách viết
卓
越
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 卓越的成就 — thành tựu kiệt xuất
- 卓越贡献 — cống hiến xuất sắc
- 才能卓越 — tài năng vượt trội
Từ cùng chữ
越 việtCả họ 8 từ →
- 超越chāoyuèvượt qua, vượt trội, siêu việt
- 穿越chuānyuèxuyên qua; băng qua, vượt qua (không gian); xuyên không; du hành vượt thời gian (trong truyện, phim)
- 跨越kuàyuèvượt qua; băng qua; vượt lên (giới hạn, thời gian, giai đoạn)
- 优越yōuyuèưu việt; vượt trội; tốt hơn hẳn
- 越发yuèfācàng thêm, ngày càng, càng lúc càng (mức độ tăng lên)
- 越过yuèguòvượt qua, băng qua, trèo qua (một ranh giới, chướng ngại, giai đoạn)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.