Cây Hán Việt / 越
越
yuèHán Việt: việtcấp 3
càng... càng... (dùng trong cấu trúc 越...越...)
Trang chữ 越 →8 từ ghép chứa 越 · dễ trước
- 超越chāoyuè✓ siêu việtvượt qua, vượt trội, siêu việtcấp 6
- 穿越chuānyuèxuyên việtxuyên qua; băng qua, vượt qua (không gian); xuyên không; du hành vượt thời gian (trong truyện, phim)cấp 7-9
- 跨越kuàyuèkhoá việtvượt qua; băng qua; vượt lên (giới hạn, thời gian, giai đoạn)cấp 7-9
- 优越yōuyuè✓ ưu việtưu việt; vượt trội; tốt hơn hẳncấp 7-9
- 越发yuèfāviệt phátcàng thêm, ngày càng, càng lúc càng (mức độ tăng lên)cấp 7-9
- 越过yuèguòviệt quávượt qua, băng qua, trèo qua (một ranh giới, chướng ngại, giai đoạn)cấp 7-9
- 卓越zhuóyuètrác việtxuất sắc; kiệt xuất; vượt trội hơn hẳncấp 7-9
- 越南Yuènán✓ việt namViệt Nam
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.