Thành ngữ
436 thành ngữ · cấp theo HSK 3.0Từ điển HSKCây Hán ViệtSổ tayLuyện từ vựng →
- 不好意思bùhǎoyìsibất hảo ý tưngại quá, xin lỗi (vì làm phiền)cấp 2
- 丰富多彩fēngfù-duōcǎiphong phú đa tháiphong phú đa dạng, muôn màu muôn vẻcấp 5
- 各行各业gèháng-gèyècác hàng các nghiệpmọi ngành nghề, các tầng lớp xã hộicấp 5
- 亲朋好友qīnpéng-hǎoyǒuthân bằng hảo hữubạn bè và người thân; thân bằng quyến thuộccấp 5
- 酸甜苦辣suān-tián-kǔ-làtoan điềm khổ lạtchua ngọt đắng cay; mọi mùi vị cuộc đờicấp 5
- 五颜六色wǔyán-liùsèngũ nhan lục sắcđủ mọi màu sắc, sặc sỡ, muôn màu muôn vẻcấp 5
- 一路顺风yílù-shùnfēngnhất lộ thuận phongthượng lộ bình an; chúc đi đường thuận lợicấp 5
- 成千上万chéngqiān-shàngwànthành thiên thượng vạnhàng ngàn hàng vạn, vô số (số lượng rất nhiều)cấp 6
- 大吃一惊dàchī-yìjīngđại ngật nhất kinhkinh ngạc, sửng sốt, giật mình kinh hãicấp 6
- 多才多艺duōcái-duōyìđa tài đa nghệđa tài đa nghệ, tài hoa nhiều mặtcấp 6
- 千家万户qiānjiā-wànhùthiên gia vạn hộmuôn nhà nghìn hộ; mọi nhà; khắp các gia đìnhcấp 6
- 人山人海rénshān-rénhǎinhân sơn nhân hảingười đông như nêm, biển người, đông nghìn nghịtcấp 6
- 一帆风顺yìfān-fēngshùnnhất phàm phong thuậnthuận buồm xuôi gió, mọi việc suôn sẻcấp 6
- 一模一样yìmú-yíyàngnhất mô nhất dạnggiống hệt nhau, y hệt, y đúccấp 6
- 衣食住行yī-shí-zhù-xíngy thực trú hànhăn mặc ở đi lại; những nhu cầu sinh hoạt cơ bảncấp 6
- 至关重要zhìguān-zhòngyàochí quan trọng yếuvô cùng quan trọng; cực kỳ hệ trọngcấp 6
- 众所周知zhòngsuǒzhōuzhīchúng sở chu triai cũng biết; mọi người đều biếtcấp 6
- 自言自语zìyán-zìyǔtự ngôn tự ngữtự nói một mình; lẩm bẩm một mìnhcấp 6
- 爱不释手àibúshìshǒuái bất thích thủyêu thích đến mức không nỡ rời tay; mê mẩn không muốn buôngcấp 7-9
- 挨家挨户āijiā-āihùai gia ai hộtừng nhà từng hộ; đến gõ cửa từng nhà, không sót một aicấp 7-9
- 半途而废bàntú’érfèibán đồ nhi phếbỏ dở giữa chừng; nửa đường đứt gánhcấp 7-9
- 半信半疑bànxìn-bànyíbán tín bán nghinửa tin nửa ngờcấp 7-9
- 暴风骤雨bàofēng-zhòuyǔbạo phong sậu vũmưa to gió lớn; (nghĩa bóng) biến động dữ dội, quyết liệtcấp 7-9
- 饱经沧桑bǎojīng-cāngsāngbão kinh thương tangtừng trải nhiều biến cố thăng trầm của cuộc đờicấp 7-9
- 包罗万象bāoluó-wànxiàngbao la vạn tượngbao gồm mọi thứ; phong phú đa dạng, không gì không cócấp 7-9
- 悲欢离合bēihuān-líhébi hoan ly hợpbuồn vui tan hợp; những thăng trầm vui buồn của đời ngườicấp 7-9
- 变幻莫测biànhuàn-mòcèbiến ảo mạc trắcbiến hóa khôn lường; thay đổi khó dự đoáncấp 7-9
- 比比皆是bǐbǐ-jiēshìtỷ tỷ giai thịđâu đâu cũng có; nhan nhản khắp nơi; nhiều vô kểcấp 7-9
- 必不可少bìbùkěshǎotất bất khả thiểukhông thể thiếu; nhất thiết phải cócấp 7-9
- 别具匠心biéjù-jiàngxīnbiệt cụ tượng tâmcó sự sáng tạo độc đáo; ý tứ tài tình khéo léocấp 7-9
- 彬彬有礼bīnbīn-yǒulǐbân bân hữu lễlịch sự nhã nhặn; cư xử có lễ độ, văn nhãcấp 7-9
- 冰山一角bīngshān-yìjiǎobăng sơn nhất giácphần nổi của tảng băng chìm; phần nhỏ lộ ra của một vấn đề lớncấp 7-9
- 冰天雪地bīngtiān-xuědìbăng thiên tuyết địatrời băng đất tuyết; cảnh giá rét băng tuyết mênh môngcấp 7-9
- 博大精深bódà-jīngshēnbác đại tinh thâmuyên bác sâu rộng (thường chỉ tư tưởng, học vấn, văn hóa)cấp 7-9
- 不耻下问bùchǐ-xiàwènbất sỉ hạ vấnkhông thẹn khi hỏi người kém hoặc dưới mình; ham học hỏicấp 7-9
- 不辞而别bùcí’érbiébất từ nhi biệtra đi không một lời từ biệt, lặng lẽ bỏ đicấp 7-9
- 不得而知bùdé’érzhībất đắc nhi trikhông thể biết được, chưa rõcấp 7-9
- 不假思索bùjiǎ-sīsuǒbất giả tư táckhông cần suy nghĩ, buột miệng đáp ngay, phản ứng nhanhcấp 7-9
- 不可或缺bùkě-huòquēbất khả hoặc khuyếtkhông thể thiếu, thiết yếucấp 7-9
- 不可思议bùkě-sīyìbất khả tư nghịkhông thể tưởng tượng, khó tin, kỳ lạ khôn lườngcấp 7-9
- 不了了之bùliǎo-liǎozhībất liễu liễu chiđể mặc cho qua, bỏ dở giữa chừng, không giải quyết đến nơi đến chốncấp 7-9
- 不相上下bùxiāng-shàngxiàbất tương thượng hạngang tài ngang sức, không phân cao thấp, xấp xỉ nhaucấp 7-9
- 不言而喻bùyán’éryùbất ngôn nhi dụkhông nói cũng hiểu, hiển nhiên, khỏi cần giải thíchcấp 7-9
- 不厌其烦búyàn-qífánbất yếm kỳ phiềnkhông quản phiền hà, hết sức kiên nhẫn (tỉ mỉ, lặp đi lặp lại)cấp 7-9
- 不翼而飞búyì’érfēibất dực nhi phikhông cánh mà bay (đồ vật mất tăm); (tin tức) lan truyền nhanh chóngcấp 7-9
- 不亦乐乎búyìlèhūbất diệc lạc hồ(đến mức) không còn hơn được nữa; hết mức, vô cùng (tả trạng thái quá độ)cấp 7-9
- 不以为然bùyǐwéiránbất dĩ vi nhiênkhông cho là đúng; tỏ thái độ không đồng tình, coi thường, xem nhẹcấp 7-9
- 不由自主bùyóuzìzhǔbất do tự chủkhông tự chủ được; bất giác, không kìm chế được bản thâncấp 7-9
- 不约而同bùyuē’értóngbất ước nhi đồngkhông hẹn mà cùng; không bàn trước mà hành động, suy nghĩ giống nhaucấp 7-9
- 不折不扣bùzhé-búkòubất chiết bất khấuđúng nguyên xi; hoàn toàn, trăm phần trăm, không giảm bớt chút nàocấp 7-9
- 不正之风búzhèngzhīfēngbất chính chi phongtệ nạn, thói xấu, phong khí không lành mạnh (trong xã hội, cơ quan)cấp 7-9
- 不知不觉bùzhī-bùjuébất tri bất giáckhông hay không biết; một cách vô thức, chẳng mấy chốc màcấp 7-9
- 不知所措bùzhī-suǒcuòbất tri sở thốkhông biết làm thế nào; lúng túng, bối rối không biết xoay xở ra saocấp 7-9
- 层出不穷céngchū-bùqióngtằng xuất bất cùngxuất hiện liên tục không ngừng, hết lớp này đến lớp kháccấp 7-9
- 成家立业chéngjiā-lìyèthành gia lập nghiệpthành gia lập nghiệp; lấy vợ/chồng và gây dựng sự nghiệpcấp 7-9
- 成群结队chéngqún-jiéduìthành quần kết độithành đàn thành lũ; từng đàn từng tốp; nườm nượpcấp 7-9
- 称心如意chènxīn-rúyìxứng tâm như ývừa lòng vừa ý; xứng ý toại lòng; hài lòng mãn nguyệncấp 7-9
- 吃喝玩乐chī-hē-wán-lèngật hát ngoạn lạcăn chơi hưởng lạc; chỉ biết ăn uống vui chơi, không lo việc chính đángcấp 7-9
- 持之以恒chízhī-yǐhéngtrì chi dĩ hằngkiên trì bền bỉ; giữ vững lâu dài, có lòng bền chícấp 7-9
- 愁眉苦脸chóuméi-kǔliǎnsầu my khổ kiểmmặt mày ủ rũ; nhăn nhó khổ sở; rầu rĩcấp 7-9