Từ điển HSK / 不亦乐乎

不亦乐乎

Hán Việt: bất diệc lạc hồthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9

(đến mức) không còn hơn được nữa; hết mức, vô cùng (tả trạng thái quá độ)

Tốc độ

Ví dụ

这几天他忙得不亦乐乎

zhè jǐ tiān tā máng de búyìlèhū.

Mấy hôm nay anh ấy bận đến tối mắt tối mũi.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 忙得不亦乐乎bận tối mắt
  • 玩得不亦乐乎chơi hết mình
  • 闹得不亦乐乎náo loạn hết mức

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK