Từ điển HSK / 不知不觉

不知不觉

Hán Việt: bất tri bất giácthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9

không hay không biết; một cách vô thức, chẳng mấy chốc mà

Tốc độ

Ví dụ

聊着聊着,不知不觉已经到了深夜。

liáo zhe liáo zhe, bùzhī-bùjué yǐjīng dào le shēnyè.

Trò chuyện mãi, chẳng hay biết gì đã đến tận đêm khuya.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 不知不觉地睡着ngủ thiếp đi lúc nào không hay
  • 不知不觉过了一年thoáng cái đã một năm
  • 不知不觉地流泪bất giác rơi lệ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK