Từ điển HSK / 认知
认知
Hán Việt: nhận triđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
nhận thức, nhận biết, hiểu biết về; sự nhận thức, nhận thức
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
nhận thức, nhận biết, hiểu biết về
儿童通过游戏认知世界。
értóng tōngguò yóuxì rènzhī shìjiè.
Trẻ em nhận biết thế giới thông qua trò chơi.
名
sự nhận thức, nhận thức
人们对健康的认知不断提高。
rénmen duì jiànkāng de rènzhī bùduàn tígāo.
Nhận thức của mọi người về sức khỏe không ngừng nâng cao.
Cách viết
认
知
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 认知能力 — năng lực nhận thức
- 认知过程 — quá trình nhận thức
- 提高认知 — nâng cao nhận thức
Từ cùng chữ
认 nhậnCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.