Cây Hán Việt / 认
认
rènHán Việt: nhậncấp 5
nhận ra; nhận biết; thừa nhận
Trang chữ 认 →15 từ ghép chứa 认 · dễ trước
- 认识rènshinhận thứcquen biết; nhận biết (người, chữ, đường…)cấp 1
- 认得rèndenhận đắcnhận ra; biết (mặt, chữ, đường)cấp 3
- 认为rènwéinhận vicho rằng; nghĩ rằngcấp 3
- 认真rènzhēnnhận chânnghiêm túc; chăm chú; cẩn thậncấp 3
- 承认chéngrèn✓ thừa nhậnthừa nhận, công nhậncấp 5
- 否认fǒurènbĩ nhậnphủ nhận, chối bỏ, không thừa nhậncấp 5
- 确认quèrèn✓ xác nhậnxác nhận; xác minhcấp 5
- 公认gōngrèncông nhậnđược mọi người thừa nhận; công nhận chungcấp 6
- 认错rèncuònhận thácnhận lỗi, thừa nhận sai lầm; nhận nhầm, nhìn nhầm (người hoặc vật)cấp 6
- 认定rèndìng✓ nhận địnhxác định chắc chắn, khẳng định, nhận địnhcấp 6
- 认可rènkěnhận khảcông nhận, chấp thuận, tán thànhcấp 6
- 认同rèntóngnhận đồngđồng tình, tán đồng; thừa nhận là đồng nhất với mìnhcấp 6
- 认知rènzhīnhận trinhận thức, nhận biết, hiểu biết về; sự nhận thức, nhận thứccấp 6
- 辨认biànrènbiện nhậnnhận biết; nhận ra; nhận dạngcấp 7-9
- 认证rènzhèngnhận chứngchứng nhận; xác thực; kiểm địnhcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.