Từ điển HSK / 认错

认错

Hán Việt: nhận thácđộng từHSK 3.0 cấp 6

nhận lỗi, thừa nhận sai lầm; nhận nhầm, nhìn nhầm (người hoặc vật)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

动

nhận lỗi, thừa nhận sai lầm

他主动向老师认错。

tā zhǔdòng xiàng lǎoshī rèncuò.

Anh ấy chủ động nhận lỗi với thầy giáo.

nhận nhầm, nhìn nhầm (người hoặc vật)

光线太暗,我认错了人。

guāngxiàn tài àn, wǒ rèncuò le rén.

Ánh sáng quá tối, tôi nhận nhầm người.

Cách viết

认
错

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 主动认错 — chủ động nhận lỗi
  • 认错道歉 — nhận lỗi xin lỗi
  • 认错人 — nhận nhầm người

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK