Từ điển HSK / 错过
错过
Hán Việt: thác quáđộng từHSK 3.0 cấp 4
bỏ lỡ; bỏ qua
Tốc độ
Ví dụ
我不想错过这次难得的机会。
wǒ bù xiǎng cuòguò zhè cì nándé de jīhuì.
Tôi không muốn bỏ lỡ cơ hội hiếm có lần này.
Cách viết
错
过
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 错过机会 — bỏ lỡ cơ hội
- 错过末班车 — lỡ chuyến cuối
- 不要错过 — đừng bỏ lỡ
Từ cùng chữ
错 thácCả họ 10 từ →
- 不错búcuòkhông tệ, khá tốt
- 错误cuòwùsai; sai lầm (không đúng); lỗi; sai lầm (sự việc sai)
- 认错rèncuònhận lỗi, thừa nhận sai lầm; nhận nhầm, nhìn nhầm (người hoặc vật)
- 差错chācuòsai sót; nhầm lẫn; sự cố bất trắc
- 错觉cuòjuéảo giác; nhận thức sai lệch; cảm giác nhầm
- 错位cuòwèitrật khớp; lệch vị trí; sai lệch khỏi vị trí đúng; sự sai lệch; sự lệch pha (về chức năng, vai trò)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.