Từ điển HSK / 经过
经过
Hán Việt: kinh quáđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 3
đi qua, trải qua; quá trình, diễn biến
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
đi qua, trải qua
上班路上我经过一个公园。
shàngbān lùshàng wǒ jīngguò yí ge gōngyuán.
Trên đường đi làm tôi đi qua một công viên.
名
quá trình, diễn biến
请你说说事情的经过。
qǐng nǐ shuōshuo shìqing de jīngguò.
Mời bạn kể lại diễn biến sự việc.
Cách viết
经
过
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 经过这里 — đi qua nơi này
- 事情的经过 — diễn biến sự việc
- 经过努力 — qua nỗ lực
Từ cùng chữ
经 kinhCả họ 27 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.