Cây Hán Việt / 经
经
jīngHán Việt: kinhcấp 7-9
trải qua; kinh qua; chịu đựng; kinh sách, kinh điển; kinh mạch; kinh tuyến, kinh độ; sợi dọc; qua, thông qua, do (dẫn ra phương thức, con đường hoặc người kinh tay)
Trang chữ 经 →27 từ ghép chứa 经 · dễ trước
- 经常jīngchángkinh thườngthường xuyên; haycấp 2
- 已经yǐjīngdĩ kinhđã; đã rồicấp 2
- 经过jīngguòkinh quáđi qua, trải qua; quá trình, diễn biếncấp 3
- 经理jīnglǐkinh lýgiám đốc, người quản lýcấp 3
- 经济jīngjì✓ kinh tếkinh tế; tiết kiệm, kinh tế (rẻ mà tốt)cấp 4 · 5
- 经历jīnglìkinh lịchtrải qua, từng trải; trải nghiệm, từng trảicấp 4
- 经验jīngyàn✓ kinh nghiệmkinh nghiệmcấp 4
- 曾经céngjīngtằng kinhđã từng, trước đây từngcấp 5
- 经典jīngdiǎn✓ kinh điểntác phẩm kinh điển, kinh điển; kinh điển, tiêu biểucấp 5
- 经营jīngyíngkinh dinhkinh doanh, quản lý điều hànhcấp 5
- 经商jīngshāngkinh thươngkinh doanh, buôn báncấp 6
- 历经lìjīnglịch kinhtrải qua, kinh qua (nhiều gian nan, thời gian dài)cấp 6
- 神经shénjīng✓ thần kinhdây thần kinh; thần kinhcấp 6
- 财经cáijīngtài kinhtài chính và kinh tế; lĩnh vực tài chính kinh tếcấp 7-9
- 经度jīngdù✓ kinh độkinh độcấp 7-9
- 经费jīngfèi✓ kinh phíkinh phícấp 7-9
- 经贸jīngmàokinh mậukinh tế mậu dịch, kinh tế và thương mạicấp 7-9
- 经受jīngshòukinh thụtrải qua, chịu đựng, nếm trải (khó khăn, thử thách)cấp 7-9
- 取经qǔjīngthủ kinhhọc hỏi kinh nghiệm (hay); thỉnh kinhcấp 7-9
- 一经yìjīngnhất kinhmột khi đã (trải qua bước/quá trình nào đó thì...)cấp 7-9
- 正经zhèngjingchính kinhđứng đắn, nghiêm chỉnh, đàng hoàng; chính đáng, tử tếcấp 7-9
- 不经意bùjīngyìbất kinh ývô tình, sơ ý, không để tâm, không chú ýcấp 7-9
- 饱经沧桑bǎojīng-cāngsāngbão kinh thương tangtừng trải nhiều biến cố thăng trầm của cuộc đờicấp 7-9
- 经久不息jīngjiǔ-bùxīkinh cửu bất tứckéo dài không ngớt (thường chỉ tiếng vỗ tay, âm thanh)cấp 7-9
- 市场经济shìchǎngjīngjìthị trường kinh tếkinh tế thị trường (nền kinh tế do quan hệ cung cầu điều tiết)cấp 7-9
- 天经地义tiānjīng-dìyìthiên kinh địa nghĩalẽ đương nhiên; đạo lý tất yếu không thể thay đổi hay bàn cãicấp 7-9
- 引经据典yǐnjīng-jùdiǎndẫn kinh cứ điểndẫn kinh viện điển; trích dẫn kinh sách, điển tích để làm căn cứcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.