Từ điển HSK /

Hán Việt: kinhđộng từ, danh từ, giới từHSK 3.0 cấp 7-9

trải qua; kinh qua; chịu đựng; kinh sách, kinh điển; kinh mạch; kinh tuyến, kinh độ; sợi dọc; qua, thông qua, do (dẫn ra phương thức, con đường hoặc người kinh tay)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

trải qua; kinh qua; chịu đựng

周折,问题终于得到解决。

jǐ jīng zhōuzhé, wèntí zhōngyú dédào jiějué.

Trải qua bao trắc trở, vấn đề cuối cùng cũng được giải quyết.

kinh sách, kinh điển; kinh mạch; kinh tuyến, kinh độ; sợi dọc

他从小熟读四书五

tā cóngxiǎo shúdú sìshū wǔjīng.

Ông ấy từ nhỏ đã đọc thuộc Tứ thư Ngũ kinh.

qua, thông qua, do (dẫn ra phương thức, con đường hoặc người kinh tay)

此事须上级批准才能执行。

cǐ shì xū jīng shàngjí pīzhǔn cáinéng zhíxíng.

Việc này phải qua cấp trên phê duyệt mới được thực hiện.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 风雨trải gió mưa
  • 据典dẫn kinh viện điển
  • 手办理đích thân kinh tay xử lý

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK