Từ điển HSK / 取经
取经
Hán Việt: thủ kinhđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
học hỏi kinh nghiệm (hay); thỉnh kinh
Tốc độ
Ví dụ
许多企业前来向他们取经。
xǔduō qǐyè qián lái xiàng tāmen qǔjīng.
Nhiều doanh nghiệp đến học hỏi kinh nghiệm của họ.
Cách viết
取
经
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 前去取经 — đến học hỏi kinh nghiệm
- 上门取经 — đến tận nơi học hỏi
- 取经学习 — học hỏi kinh nghiệm
Từ cùng chữ
取 thủCả họ 30 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.