Cây Hán Việt / 取
取
qǔHán Việt: thủcấp 4
lấy, rút (ra)
Trang chữ 取 →30 từ ghép chứa 取 · dễ trước
- 获取huòqǔhoạch thủthu thập, lấy được, giành lấy (thường dùng cho thông tin, lợi ích)cấp 4
- 取得qǔdéthủ đắcgiành được, đạt đượccấp 4
- 取消qǔxiāothủ tiêuhủy bỏ, bãi bỏcấp 4
- 采取cǎiqǔthái thủáp dụng, thực hiện (biện pháp, thái độ)cấp 5
- 领取lǐngqǔlĩnh thủnhận, lĩnh, lấycấp 5
- 录取lùqǔlục thủtuyển, nhận vào, trúng tuyểncấp 5
- 争取zhēngqǔ✓ tranh thủphấn đấu giành; tranh thủcấp 5
- 夺取duóqǔđoạt thủđoạt lấy, giành lấy, chiếm lấycấp 6
- 取代qǔdàithủ đạithay thế, thế chỗcấp 6
- 收取shōuqǔthu thủthu; thu lấy (phí, tiền)cấp 6
- 提取tíqǔđề thủrút ra, lấy ra (tiền, hàng đang gửi); trích xuất, chiết xuất, chiết lycấp 6
- 听取tīngqǔthính thủlắng nghe, tiếp thu (ý kiến, báo cáo)cấp 6
- 吸取xīqǔhấp thủhấp thụ; rút ra (bài học, kinh nghiệm)cấp 6
- 换取huànqǔhoán thủđổi lấy; dùng cái này để đổi lấy cái kiacấp 7-9
- 汲取jíqǔcấp thủhấp thụ; tiếp thu; rút ra (bài học)cấp 7-9
- 进取jìnqǔ✓ tiến thủtiến thủ, cầu tiến, phấn đấu vươn lêncấp 7-9
- 谋取móuqǔmưu thủmưu lấy, tìm cách chiếm/kiếm lấy (thường mang sắc thái tiêu cực)cấp 7-9
- 窃取qièqǔthiết thủđánh cắp; trộm lấy (bí mật, thành quả); chiếm đoạt ngầmcấp 7-9
- 取材qǔcáithủ tàilấy đề tài, lấy tư liệu, chọn chất liệucấp 7-9
- 取缔qǔdìthủ đếcấm, dẹp bỏ, đình chỉ (bằng pháp luật)cấp 7-9
- 取经qǔjīngthủ kinhhọc hỏi kinh nghiệm (hay); thỉnh kinhcấp 7-9
- 取决qǔjuéthủ quyếttùy thuộc vào, quyết định bởi (thường dùng “取决于”)cấp 7-9
- 取暖qǔnuǎnthủ noãnsưởi ấm; làm cho ấm ngườicấp 7-9
- 取胜qǔshèngthủ thắnggiành chiến thắng; thắng cuộccấp 7-9
- 取笑qǔxiàothủ tiếutrêu chọc; chế giễu; lấy khuyết điểm người khác ra đùacấp 7-9
- 索取suǒqǔtác thủđòi lấy; yêu cầu cung cấp; đòi hỏicấp 7-9
- 断章取义duànzhāng-qǔyì✓ đoạn chương thủ nghĩacắt xén nghĩa gốc, trích dẫn ngoài ngữ cảnh, đoạn chương thủ nghĩacấp 7-9
- 取而代之qǔ’érdàizhīthủ nhi đại chithay thế, thay vào chỗ đó, hất cẳng để lên thaycấp 7-9
- 取款qǔkuǎnthủ khoảnrút tiền
- 取款机qǔkuǎnjīthủ khoản cơmáy rút tiền tự động; cây ATM
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.