Từ điển HSK / 汲取
汲取
Hán Việt: cấp thủđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
hấp thụ; tiếp thu; rút ra (bài học)
Tốc độ
Ví dụ
我们要善于从失败中汲取教训。
wǒmen yào shànyú cóng shībài zhōng jíqǔ jiàoxùn.
Chúng ta phải biết rút ra bài học từ thất bại.
Cách viết
汲
取
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 汲取营养 — hấp thụ dinh dưỡng
- 汲取教训 — rút ra bài học
- 汲取经验 — tiếp thu kinh nghiệm
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.