Từ điển HSK / 领取

领取

Hán Việt: lĩnh thủđộng từHSK 3.0 cấp 5

nhận, lĩnh, lấy

Tốc độ

Ví dụ

请凭票领取你的礼物。

qǐng píng piào lǐngqǔ nǐ de lǐwù.

Xin dùng phiếu để nhận quà của bạn.

Cách viết

领
取

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 领取奖品 — nhận phần thưởng
  • 领取工资 — lĩnh lương
  • 领取证书 — nhận chứng chỉ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK