Từ điển HSK / 领带
领带
Hán Việt: lĩnh đớidanh từHSK 3.0 cấp 5
cà vạt
Tốc độ
Ví dụ
他今天系了一条蓝色的领带。
tā jīntiān jì le yì tiáo lánsè de lǐngdài.
Hôm nay anh ấy thắt một chiếc cà vạt màu xanh.
Cách viết
领
带
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 系领带 — thắt cà vạt
- 红色领带 — cà vạt màu đỏ
- 打领带 — đeo cà vạt
Từ cùng chữ
领 lĩnhCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.