Từ điển HSK / 领导
领导
Hán Việt: ✓ lãnh đạođộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 5
lãnh đạo, dẫn dắt; người lãnh đạo, cấp trên
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
lãnh đạo, dẫn dắt
他领导大家完成了这项任务。
tā lǐngdǎo dàjiā wánchéng le zhè xiàng rènwù.
Anh ấy lãnh đạo mọi người hoàn thành nhiệm vụ này.
名
người lãnh đạo, cấp trên
我们的领导对工作要求很严。
wǒmen de lǐngdǎo duì gōngzuò yāoqiú hěn yán.
Lãnh đạo của chúng tôi yêu cầu công việc rất nghiêm.
Cách viết
领
导
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 领导工作 — lãnh đạo công việc
- 公司领导 — lãnh đạo công ty
- 领导能力 — năng lực lãnh đạo
Từ cùng chữ
领 lãnhCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.