Cây Hán Việt / 领
领
lǐngHán Việt: lĩnhcấp 5
cổ áo; lĩnh, nhận; dẫn dắt
Trang chữ 领 →25 từ ghép chứa 领 · dễ trước
- 本领běnlǐng✓ bản lĩnhbản lĩnh; tài cán; kỹ năngcấp 5
- 领带lǐngdàilĩnh đớicà vạtcấp 5
- 领导lǐngdǎo✓ lãnh đạolãnh đạo, dẫn dắt; người lãnh đạo, cấp trêncấp 5
- 领取lǐngqǔlĩnh thủnhận, lĩnh, lấycấp 5
- 领先lǐngxiānlĩnh tiêndẫn đầu, dẫn trướccấp 5
- 领域lǐngyù✓ lĩnh vựclĩnh vực, phạm vicấp 5
- 白领báilǐngbạch lĩnhnhân viên văn phòng, dân công sởcấp 6
- 带领dàilǐngđới lĩnhdẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầucấp 6
- 率领shuàilǐngsuất lĩnhdẫn dắt; chỉ huy; dẫn đầu (đội ngũ)cấp 6
- 纲领gānglǐng✓ cương lĩnhcương lĩnh; nguyên tắc chỉ đạo (thường của tổ chức chính trị)cấp 7-9
- 领队lǐngduìlĩnh độidẫn dắt đội; làm trưởng đoàn; trưởng đoàn; đội trưởng; người dẫn đoàncấp 7-9
- 领会lǐnghuì✓ lĩnh hộilĩnh hội; hiểu thấu; nắm được ýcấp 7-9
- 领军lǐngjūnlĩnh quândẫn dắt; đứng đầu (một lĩnh vực, đội ngũ)cấp 7-9
- 领略lǐnglüèlĩnh lượcthưởng thức; cảm nhận; nếm trải (cái hay, cảnh đẹp)cấp 7-9
- 领事lǐngshì✓ lãnh sựlãnh sự (viên chức ngoại giao)cấp 7-9
- 领土lǐngtǔ✓ lãnh thổlãnh thổcấp 7-9
- 领悟lǐngwù✓ lĩnh ngộlĩnh ngộ; giác ngộ; hiểu ra (đạo lý)cấp 7-9
- 领袖lǐngxiù✓ lãnh tụlãnh tụ; thủ lĩnh; người đứng đầucấp 7-9
- 领养lǐngyǎnglĩnh dưỡngnhận nuôi; nhận làm con nuôicấp 7-9
- 申领shēnlǐngthân lĩnhxin cấp; làm thủ tục lãnh (giấy tờ, khoản tiền)cấp 7-9
- 要领yàolǐng✓ yếu lĩnhyếu lĩnh; điểm cốt yếu, ý chínhcấp 7-9
- 引领yǐnlǐngdẫn lĩnhdẫn dắt, dẫn đầu; hướng dẫn đi trướccấp 7-9
- 占领zhànlǐng✓ chiếm lĩnhchiếm lĩnh, chiếm đóng (bằng vũ lực); giành lấy (thị trường, vị trí)cấp 7-9
- 领事馆lǐngshìguǎn✓ lãnh sự quánlãnh sự quáncấp 7-9
- 领子lǐngzilĩnh tửcổ áo
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.