Từ điển HSK / 领

领

Hán Việt: lĩnhdanh từ, động từHSK 3.0 cấp 5

cổ áo; lĩnh, nhận; dẫn dắt

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

名

cổ áo

这件衬衫的领有点脏。

zhè jiàn chènshān de lǐng yǒudiǎn zāng.

Cổ chiếc áo sơ mi này hơi bẩn.

动

lĩnh, nhận; dẫn dắt

请到前台领取你的证件。

qǐng dào qiántái lǐngqǔ nǐ de zhèngjiàn.

Xin đến quầy lễ tân nhận giấy tờ của bạn.

Cách viết

领

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 衣领 — cổ áo
  • 领工资 — lĩnh lương
  • 领孩子 — dẫn con

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK