Từ điển HSK / 领军
领军
Hán Việt: lĩnh quânđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
dẫn dắt; đứng đầu (một lĩnh vực, đội ngũ)
Tốc độ
Ví dụ
他领军的团队研发出了这项新技术。
Tā lǐngjūn de tuánduì yánfā chū le zhè xiàng xīn jìshù.
Đội ngũ do anh ấy dẫn dắt đã nghiên cứu ra công nghệ mới này.
Cách viết
领
军
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 领军人物 — nhân vật đầu đàn
- 领军企业 — doanh nghiệp dẫn đầu
- 领军团队 — đội ngũ tiên phong
Từ cùng chữ
领 lĩnhCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.