Từ điển HSK / 将军

将军

Hán Việt: tướng quândanh từ, động từHSK 3.0 cấp 6

tướng quân, vị tướng; chiếu tướng (cờ); dồn vào thế bí, làm khó

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

tướng quân, vị tướng

那位将军指挥了这场战役。

nà wèi jiāngjūn zhǐhuī le zhè chǎng zhànyì.

Vị tướng quân đó đã chỉ huy trận chiến này.

chiếu tướng (cờ); dồn vào thế bí, làm khó

他故意当众将了我一军。

tā gùyì dāngzhòng jiāng le wǒ yì jūn.

Anh ta cố ý dồn tôi vào thế bí trước mặt mọi người.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 一位将军một vị tướng
  • 常胜将军tướng thường thắng
  • 将他一军dồn anh ta vào thế bí

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK