Cây Hán Việt / 将
将
jiāngHán Việt: tướngcấp 4
sắp, sẽ (chỉ tương lai); đem, lấy (đối tượng động tác)
Trang chữ 将 →8 từ ghép chứa 将 · dễ trước
- 将来jiāngláitướng laitương lai, sau nàycấp 4
- 将要jiāngyàotướng yếusắp, sẽ (sắp xảy ra)cấp 4
- 即将jíjiāngtức tướngsắp, sắp sửacấp 5
- 将近jiāngjìntướng cậngần, sắp tới (con số)cấp 5
- 将军jiāngjūn✓ tướng quântướng quân, vị tướng; chiếu tướng (cờ); dồn vào thế bí, làm khócấp 6
- 必将bìjiāngtất tướngtất sẽ; chắc chắn sẽ (dùng trong văn viết)cấp 7-9
- 将就jiāngjiutướng tựutạm chấp nhận, miễn cưỡng dùng/làm cho qua, châm chướccấp 7-9
- 麻将májiàngma tướngmạt chược (trò chơi bốn người)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.