Từ điển HSK / 领子
领子
lǐngziHán Việt: lĩnh tửdanh từ
cổ áo
Ví dụ
他衬衫的领子有点脏了。
Tā chènshān de lǐngzi yǒudiǎn zāng le.
Cổ áo sơ mi của anh ấy hơi bẩn.
Cách viết
领
子
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 衬衫的领子 — cổ áo sơ mi
- 领子脏了 — cổ áo bẩn
- 立起领子 — dựng cổ áo
Từ cùng chữ
领 lĩnhCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.