Cây Hán Việt / 子
子
ziHán Việt: tửcấp 3
hậu tố danh từ (không có nghĩa thực)
Trang chữ 子 →137 từ ghép chứa 子 · dễ trước
- 包子bāozibao tửbánh baocấp 1
- 杯子bēizibôi tửcốc, lycấp 1
- 儿子érzinhi tửcon traicấp 1
- 孩子háizihài tửđứa trẻ; concấp 1
- 饺子jiǎozigiáo tửsủi cảo; bánh chẻocấp 1
- 椅子yǐzikỷ tửcái ghếcấp 1
- 桌子zhuōzitrác tửcái bàncấp 1
- 本子běnzibản tửquyển vở, sổ taycấp 2
- 个子gèzicá tửvóc người, chiều cao thân hìnhcấp 2
- 裤子kùzikhố tửquầncấp 2
- 妻子qīzithê tửvợcấp 2
- 房子fángziphòng tửnhà, căn nhàcấp 3
- 句子jùzicú tửcâucấp 3
- 筷子kuàizikhoái tửđũacấp 3
- 盘子pánzibàn tửcái đĩacấp 3
- 瓶子píngzibình tửcái chai; cái lọcấp 3
- 裙子qúnziquần tửváy; chân váycấp 3
- 勺子sháozichước tửcái thìa; cái muỗngcấp 3
- 屋子wūziốc tửcăn phòng; nhàcấp 3
- 箱子xiāngzitương tửhòm; rương; valicấp 3
- 电子书diànzǐshūđiện tử thưsách điện tửcấp 3
- 鼻子bízitỵ tửcái mũicấp 4
- 袋子dàiziđại tửtúi; bao; bịcấp 4
- 肚子dùziđỗ tửbụngcấp 4
- 父子fùzǐphụ tửcha và con traicấp 4
- 盒子hézihạp tửcái hộpcấp 4
- 镜子jìngzikính tửgương, tấm gươngcấp 4
- 例子lìzilệ tửví dụ, thí dụcấp 4
- 帽子màozimạo tửcái mũ, cái nóncấp 4
- 母子mǔzǐmẫu tửmẹ và con traicấp 4
- 牌子páizibài tửnhãn hiệu; thương hiệu; biển hiệucấp 4
- 日子rìzinhật tửngày tháng; cuộc sống; thời giancấp 4
- 孙子sūnzitôn tửcháu trai (con trai của con trai)cấp 4
- 袜子wàzimiệt tửvớ, tấtcấp 4
- 样子yàngzidạng tửdáng vẻ; hình dạng; bộ dạngcấp 4
- 叶子yèzidiệp tửlá (cây)cấp 4
- 院子yuànziviện tửsân, sân vườncấp 4
- 小伙子xiǎohuǒzitiểu hoả tửchàng trai trẻ; anh thanh niêncấp 4
- 被子bèizibị tửchăn; mềncấp 5
- 叉子chāzixoa tửcái nĩacấp 5
- 橙子chéngzitranh tửquả camcấp 5
- 尺子chǐzixích tửcái thước (đo)cấp 5
- 虫子chóngzitrùng tửcon sâu; con côn trùngcấp 5
- 柜子guìzicự tửcái tủcấp 5
- 猴子hóuzihầu tửcon khỉcấp 5
- 橘子júziquất tửquả quýtcấp 5
- 男子nánzǐnam tửngười đàn ông, nam giớicấp 5
- 女子nǚzǐnữ tửngười phụ nữ; nữ giớicấp 5
- 沙子shāzisa tửcát; hạt cátcấp 5
- 扇子shànziphiến tửcái quạtcấp 5
- 兔子tùzithố tửcon thỏcấp 5
- 鸭子yāziáp tửcon vịtcấp 5
- 种子zhǒngzichủng tửhạt giốngcấp 5
- 竹子zhúzitrúc tửcây trecấp 5
- 子女zǐnǚtử nữcon cáicấp 5
- 电子版diànzǐbǎnđiện tử bảnbản điện tử, phiên bản điện tửcấp 5
- 脖子bózibột tửcổcấp 6
- 稿子gǎozicảo tửbản thảo, bản nháp; bài (viết, phát biểu)cấp 6
- 胡子húzihồ tửrâu, riacấp 6
- 金子jīnzikim tửvàng (kim loại quý)cấp 6
- 轮子lúnziluân tửbánh xecấp 6
- 面子miànzidiện tửthể diện, sĩ diện, mặt mũi; sự nể nang, chỗ tình cảmcấp 6
- 脑子nǎozinão tửnão, đầu óc; trí nhớ; khả năng suy nghĩcấp 6
- 骗子piànziphiến tửkẻ lừa đảo, kẻ bịp bợmcấp 6
- 棋子qízǐkỳ tửquân cờ; con cờcấp 6
- 嗓子sǎngzitảng tửcổ họng, cuống họng; giọng, giọng nói, giọng hátcấp 6
- 狮子shīzi✓ sư tửsư tửcấp 6
- 王子wángzǐvương tửhoàng tử; con trai của vuacấp 6
- 袖子xiùzitụ tửtay áo, ống tay áocấp 6
- 影子yǐngziảnh tửcái bóng, bóngcấp 6
- 侄子zhíziđiệt tửcháu trai (con của anh, em trai)cấp 6
- 粽子zòngzitống tửbánh ú; bánh gói lá (ăn dịp Tết Đoan Ngọ)cấp 6
- 一辈子yíbèizinhất bối tửcả đời, một đời ngườicấp 6
- 靶子bǎzibá tửbia (tập bắn); mục tiêu bị công kích, chỉ tríchcấp 7-9
- 辫子biànzibiện tửbím tóc; đuôi sam; sơ hở; điểm yếu để người khác nắm thópcấp 7-9
- 担子dànziđảm tửgánh (đòn gánh và vật treo hai đầu); gánh nặng; trọng trách, trách nhiệm (nghĩa bóng)cấp 7-9
- 凳子dèngziđắng tửghế đẩu; ghế không tựa lưngcấp 7-9
- 笛子díziđịch tửsáo; ống sáo (nhạc cụ thổi hơi, thường làm bằng trúc)cấp 7-9
- 底子dǐziđể tửnền tảng; cơ sở; vốn liếng ban đầu; nền (của vải, tranh); bản nháp, bản gốccấp 7-9
- 弟子dìzǐ✓ đệ tửđệ tử; học trò; môn sinhcấp 7-9
- 点子diǎnziđiểm tửý tưởng; sáng kiến; mẹo, cao kiến; chấm; đốm; giọt; một chút, ít ỏicấp 7-9
- 垫子diànziđiếm tửtấm đệm; cái lót (dùng để lót, đệm)cấp 7-9
- 钉子dīngziđính tửcái đinh (vật kim loại đóng để cố định); (nghĩa bóng) trở ngại; sự cự tuyệt (碰钉子 = bị từ chối)cấp 7-9
- 豆子dòuziđậu tửhạt đậu, đậu; vật nhỏ hình hạt đậucấp 7-9
- 疯子fēngziphong tửngười điên, kẻ mất trí; kẻ ngông cuồng hành xử điên rồcấp 7-9
- 斧子fǔziphủ tửcái rìu (dụng cụ chặt, bổ, đẽo, đầu hình nêm, có cán gỗ)cấp 7-9
- 鸽子gēzicáp tửchim bồ câucấp 7-9
- 格子gézicách tửô vuông; ô lưới; ca-rôcấp 7-9
- 瓜子guāzǐqua tửhạt dưa; hạt bí, hạt hướng dương (rang để ăn)cấp 7-9
- 夹子jiāzigiáp tửcái kẹpcấp 7-9
- 架子jiàzigiá tửcái giá, cái kệ (để đồ); bộ khung, khung sườn (cấu trúc, phác thảo); thói kiêu ngạo, bộ tịch kênh kiệu, ra vẻcấp 7-9
- 君子jūnzǐquân tửngười quân tử; người có phẩm hạnh cao thượng, đức độcấp 7-9
- 口子kǒuzikhẩu tửvết rách; đường rạch; miệng (vết cắt); nghĩa bóng: tiền lệ, lỗ hổng được nới racấp 7-9
- 帘子liánziliêm tửrèm; màn checấp 7-9
- 莲子liánzǐliên tửhạt sencấp 7-9
- 笼子lóngzilung tửcái lồng; chuồng (nhốt chim, thú)cấp 7-9
- 炉子lúzilô tửbếp lò; lò (sưởi ấm hoặc nấu nướng)cấp 7-9
- 路子lùzilộ tửcon đường; cách thức; phương pháp (làm việc); mối quan hệ; đường dây; quan hệ xã hộicấp 7-9
- 片子piānziphiến tửphim; bộ phim; (rộng) đĩa phim, ảnh chụpcấp 7-9
- 圈子quānzikhuyên tửvòng tròn; đường vòng; giới; nhóm; phạm vi giao tếcấp 7-9
- 嫂子sǎozitẩu tửchị dâu (vợ của anh trai); cách gọi thân mật với phụ nữ đã lập gia đìnhcấp 7-9
- 身子shēnzithân tửthân thể; người, mình (khẩu ngữ)cấp 7-9
- 绳子shéngzithằng tửdây thừng, sợi dâycấp 7-9
- 柿子shìzithị tửquả hồng; cây hồngcấp 7-9
- 梳子shūzisơ tửcái lượccấp 7-9
- 毯子tǎnzithảm tửchăn; mền, tấm thảmcấp 7-9
- 梯子tīzithê tửcái thangcấp 7-9
- 帖子tiězithiếp tửbài đăng, bài viết (trên diễn đàn, mạng xã hội)cấp 7-9
- 亭子tíngziđình tửđình, lầu nhỏ (kiến trúc trong vườn, công viên để nghỉ ngơi)cấp 7-9
- 丸子wánzihoàn tửviên (thịt, cá, rau); món viêncấp 7-9
- 位子wèizivị tửchỗ ngồi; vị trí, chức vịcấp 7-9
- 蚊子wénzivăn tửcon muỗicấp 7-9
- 靴子xuēzingoa tửủng; giày ống cao cổcấp 7-9
- 学子xuézǐhọc tửhọc trò; sĩ tử; người đi học (văn viết)cấp 7-9
- 燕子yànziyến tửchim én; con éncấp 7-9
- 椰子yēzida tửquả dừa; cây dừacấp 7-9
- 柱子zhùzitrụ tửcây cột; cột trụcấp 7-9
- 爪子zhuǎzitrảo tửmóng vuốt; chân (có vuốt của động vật)cấp 7-9
- 子弹zǐdàntử đànviên đạn, đạncấp 7-9
- 子弟zǐdìtử đệcon em, con cháu (thế hệ trẻ trong gia đình, dòng họ)cấp 7-9
- 子孙zǐsūntử tôncon cháu, hậu duệcấp 7-9
- 两口子liǎngkǒuzilưỡng khẩu tửvợ chồng; đôi vợ chồngcấp 7-9
- 两下子liǎngxiàzilưỡng hạ tửtài cán; bản lĩnh; ngón nghề; vài cái; mấy lần (chỉ động tác không nhiều)cấp 7-9
- 碰钉子pèngdīngzibính đính tửbị cự tuyệt, gặp trắc trở, bị bẽ mặtcấp 7-9
- 一揽子yìlǎnzinhất lãm tửtrọn gói, toàn bộ, thành bộ (bao gồm tất cả, không tách rời)cấp 7-9
- 钻空子zuānkòngzitoàn không tửlợi dụng sơ hở; lách kẽ hở để trục lợi hoặc né tránh trách nhiệmcấp 7-9
- 知识分子zhīshifènzǐtri thức phần tửngười trí thứccấp 7-9
- 椰子yēzida tửquả dừa
- 茄子qiézigia tửcà tím
- 柚子yòuzidữu tửbưởi
- 桃子táoziđào tửquả đào
- 李子lǐzilý tửquả mận (mận Bắc, mận hậu)
- 提子tíziđề tửquả nho (nho ăn tươi, vỏ giòn)
- 扣子kòuzikhấu tửcúc áo; khuy áo
- 领子lǐngzilĩnh tửcổ áo
- 车厘子chēlízixa ly tửquả cherry (anh đào nhập khẩu)
- 拉肚子lādùzilạp đỗ tửtiêu chảy; đau bụng đi ngoài
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.