Từ điển HSK / 梳子
梳子
Hán Việt: sơ tửdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
cái lược
Tốc độ
Ví dụ
这把木梳子是奶奶留下的。
zhè bǎ mù shūzi shì nǎinai liú xià de.
Chiếc lược gỗ này là bà để lại.
Cách viết
梳
子
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一把梳子 — một chiếc lược
- 木头梳子 — lược gỗ
- 塑料梳子 — lược nhựa
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.