Từ điển HSK / 个子
个子
Hán Việt: cá tửdanh từHSK 3.0 cấp 2
vóc người, chiều cao thân hình
Tốc độ
Ví dụ
他的个子比我高。
tā de gèzi bǐ wǒ gāo.
Vóc người anh ấy cao hơn tôi.
Cách viết
个
子
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 个子高 — vóc người cao
- 个子矮 — vóc người thấp
- 高个子 — người cao
Từ cùng chữ
个 cáCả họ 12 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.