Cây Hán Việt / 个
个
gèHán Việt: cácấp 1
cái; chiếc; người (lượng từ chung)
Trang chữ 个 →12 từ ghép chứa 个 · dễ trước
- 哪个nǎgena cácái nào; người nàocấp 1
- 那个nàgena cácái đó; người đócấp 1
- 这个zhègegiá cácái này; người nàycấp 1
- 个子gèzicá tửvóc người, chiều cao thân hìnhcấp 2
- 各个gègècác cátừng; mỗi (cái); từng cái một; lần lượtcấp 4
- 整个zhěnggèchỉnh cátoàn bộ, cảcấp 4
- 个别gèbié✓ cá biệtriêng từng, từng người một; cá biệt, lẻ tẻ, riêng lẻcấp 5
- 个人gèrén✓ cá nhâncá nhân, riêng từng ngườicấp 5
- 个性gèxìng✓ cá tínhcá tính, tính cách riêngcấp 5
- 个体gètǐ✓ cá thểcá thể, cá nhân (đơn lẻ); hộ kinh doanh cá thểcấp 6
- 个案gè’àncá ántrường hợp cá biệt; ca cụ thể; case đơn lẻcấp 7-9
- 个头儿gètóurcá đầu nhivóc dáng; tầm vóc (người); cỡ, kích thước (vật)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.