Từ điển HSK / 各个

各个

Hán Việt: các cáđại từ, phó từHSK 3.0 cấp 4

từng; mỗi (cái); từng cái một; lần lượt

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

từng; mỗi (cái)

各个班级都要参加比赛。

gègè bānjí dōu yào cānjiā bǐsài.

Mỗi lớp đều phải tham gia thi đấu.

từng cái một; lần lượt

我们要把问题各个解决。

wǒmen yào bǎ wèntí gègè jiějué.

Chúng ta phải giải quyết từng vấn đề một.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 各个国家các quốc gia
  • 各个方面các phương diện
  • 各个学校các trường

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK