Cây Hán Việt /

Hán Việt: cáccấp 4

mỗi; các (từng cái riêng); mỗi (người/cái) đều

Trang chữ

7 từ ghép chứa 各 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.