Cây Hán Việt / 各
各
gèHán Việt: cáccấp 4
mỗi; các (từng cái riêng); mỗi (người/cái) đều
Trang chữ 各 →7 từ ghép chứa 各 · dễ trước
- 各地gèdìcác địacác nơi; khắp nơicấp 4
- 各个gègècác cátừng; mỗi (cái); từng cái một; lần lượtcấp 4
- 各位gèwèi✓ các vịquý vị; các vị (cách gọi tôn kính nhiều người)cấp 4
- 各种gèzhǒngcác chủngcác loại; đủ loạicấp 4
- 各自gèzìcác tựmỗi người (tự mình); riêng từng ngườicấp 5
- 各行各业gèháng-gèyècác hàng các nghiệpmọi ngành nghề, các tầng lớp xã hộicấp 5
- 各抒己见gèshū-jǐjiàncác trữ kỷ kiếnmỗi người nói lên ý kiến riêng của mìnhcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.