Từ điển HSK / 男子

男子

Hán Việt: nam tửdanh từHSK 3.0 cấp 5

người đàn ông, nam giới

Tốc độ

Ví dụ

一名男子在路边等车。

yì míng nánzǐ zài lùbiān děng chē.

Một người đàn ông đang đợi xe bên đường.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 成年男子người đàn ông trưởng thành
  • 男子đàn ông nam nhi
  • 男子比赛thi đấu nam

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK