Cây Hán Việt / 男
男
nánHán Việt: namcấp 1
nam; phái nam
Trang chữ 男 →8 từ ghép chứa 男 · dễ trước
- 男朋友nánpéngyounam bằng hữubạn traicấp 1
- 男孩儿nánháirnam hài nhibé trai; cậu bécấp 2
- 男人nánrénnam nhânngười đàn ông; nam giớicấp 3
- 男生nánshēng✓ nam sinhnam sinh; chàng traicấp 3
- 男士nánshìnam sĩquý ông; người đàn ông (lịch sự)cấp 4
- 男性nánxìngnam tínhnam giới; giới tính namcấp 4
- 男子nánzǐnam tửngười đàn ông, nam giớicấp 5
- 男方nánfāngnam phươngbên nam, phía nhà trai (trong hôn nhân, tranh chấp)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.