Từ điển HSK / 君子

君子

Hán Việt: quân tửdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

người quân tử; người có phẩm hạnh cao thượng, đức độ

Tốc độ

Ví dụ

君子一言,驷马难追。

jūnzǐ yì yán, sìmǎ nán zhuī.

Quân tử một lời đã nói, xe tứ mã cũng khó đuổi theo.

Cách viết

君
子

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 正人君子 — người quân tử chính trực
  • 谦谦君子 — quân tử khiêm nhường
  • 君子之交 — tình bạn quân tử

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK