Từ điển HSK / 日子
日子
Hán Việt: nhật tửdanh từHSK 4
ngày tháng; cuộc sống; thời gian
Ví dụ
现在我们的日子越来越好了。
xiànzài wǒmen de rìzi yuèláiyuè hǎo le.
Bây giờ cuộc sống của chúng tôi ngày càng tốt hơn.
Cách viết
日
子
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 好日子 — ngày tốt lành
- 过日子 — sống qua ngày
- 那些日子 — những ngày đó
Từ cùng chữ
日 nhậtCả họ 39 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.