Từ điển HSK / 日常
日常
Hán Việt: nhật thườngtính từHSK 3.0 cấp 4
hàng ngày; thường ngày
Tốc độ
Ví dụ
运动是我日常生活的一部分。
yùndòng shì wǒ rìcháng shēnghuó de yí bùfen.
Vận động là một phần trong sinh hoạt hàng ngày của tôi.
Cách viết
日
常
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 日常生活 — sinh hoạt hàng ngày
- 日常工作 — công việc thường ngày
- 日常用品 — đồ dùng hàng ngày
Từ cùng chữ
日 nhậtCả họ 39 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.