Cây Hán Việt / 常
常
chángHán Việt: thườngcấp 3
thường; thường xuyên
Trang chữ 常 →24 từ ghép chứa 常 · dễ trước
- 非常fēichángphi thườngrất; vô cùngcấp 1
- 经常jīngchángkinh thườngthường xuyên; haycấp 2
- 常见chángjiànthường kiếnthường gặp; phổ biếncấp 3
- 常用chángyòngthường dụngthường dùng; hay dùngcấp 3
- 常常chángchángthường thườngthường xuyên; luôn luôncấp 3
- 平常píngcháng✓ bình thườngbình thường, thông thường; ngày thường, lúc bình thườngcấp 4
- 日常rìchángnhật thườnghàng ngày; thường ngàycấp 4
- 正常zhèngchángchính thườngbình thường, thông thườngcấp 4
- 常识chángshíthường thứckiến thức thông thường, lẽ thườngcấp 5
- 时常shíchángthời thườngthường xuyên; thườngcấp 5
- 通常tōngcháng✓ thông thườngthông thường, thường thấy; thường, thường lệcấp 5
- 常规chángguī✓ thường quyquy tắc thông thường, thông lệ; thông thường, thường quy, theo lệ thườngcấp 6
- 常年chángniánthường niênquanh năm, thường xuyên (trong thời gian dài); năm bình thường, năm thường lệcấp 6
- 常温chángwēnthường ônnhiệt độ thường, nhiệt độ bình thườngcấp 6
- 家常jiāchánggia thườngchuyện thường ngày trong gia đình; thường ngày; dân dã, bình dịcấp 6
- 异常yìchángdị thườngbất thường, khác thường; vô cùng, hết sức, cực kỳcấp 6
- 常理chánglǐthường lýlẽ thường; đạo lý thông thườngcấp 7-9
- 常人chángrénthường nhânngười bình thường; người thườngcấp 7-9
- 常态chángtàithường tháitrạng thái bình thường; điều thường thấycấp 7-9
- 反常fǎnchángphản thườngbất thường, khác thường, trái với lẽ thườngcấp 7-9
- 往常wǎngchángvãng thườngthường ngày; lúc bình thường; như mọi khicấp 7-9
- 寻常xúncháng✓ tầm thườngbình thường; thông thường; tầm thườngcấp 7-9
- 照常zhàochángchiếu thường(vẫn) như thường lệ, như bình thường; giữ nguyên như thường, không thay đổicấp 7-9
- 知足常乐zhīzú-chánglètri túc thường lạcbiết đủ thì thường vui; hài lòng với hiện tại sẽ luôn an vuicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.